Chữ 跖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跖, chiết tự chữ CHÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跖:

跖 chích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跖

Chiết tự chữ chích bao gồm chữ 足 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跖 cấu thành từ 2 chữ: 足, 石
  • tú, túc
  • thạch, đán, đạn
  • chích [chích]

    U+8DD6, tổng 12 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi2, zhi1;
    Việt bính: zek3;

    chích

    Nghĩa Trung Việt của từ 跖

    (Danh) Bàn chân.

    (Danh)
    Tiếng dùng để đặt tên người.
    ◎Như: Đạo Chích
    tên một kẻ trộm đại bợm thời Xuân Thu.
    ◇Nguyễn Du : Khả liên Đạo Chích dĩ vô gia (Liễu Hạ Huệ mộ ) Thương cho Đạo Chích kẻ không nhà.
    § Ghi chú: Cũng viết là chích .
    chích (gdhn)

    Nghĩa của 跖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhí]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHÍCH
    mu bàn chân; bàn chân; giẫm đạp; giẫm lên。同"蹠"。

    Chữ gần giống với 跖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

    Dị thể chữ 跖

    ,

    Chữ gần giống 跖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跖 Tự hình chữ 跖 Tự hình chữ 跖 Tự hình chữ 跖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跖

    chích: 
    跖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跖 Tìm thêm nội dung cho: 跖