Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跖, chiết tự chữ CHÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跖:
跖
Pinyin: zhi2, zhi1;
Việt bính: zek3;
跖 chích
Nghĩa Trung Việt của từ 跖
(Danh) Bàn chân.(Danh) Tiếng dùng để đặt tên người.
◎Như: Đạo Chích 盜跖 tên một kẻ trộm đại bợm thời Xuân Thu.
◇Nguyễn Du 阮攸: Khả liên Đạo Chích dĩ vô gia 可憐盜跖已無家 (Liễu Hạ Huệ mộ 柳下惠墓) Thương cho Đạo Chích kẻ không nhà.
§ Ghi chú: Cũng viết là chích 蹠.
chích (gdhn)
Nghĩa của 跖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhí]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: CHÍCH
mu bàn chân; bàn chân; giẫm đạp; giẫm lên。同"蹠"。
Số nét: 12
Hán Việt: CHÍCH
mu bàn chân; bàn chân; giẫm đạp; giẫm lên。同"蹠"。
Chữ gần giống với 跖:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Dị thể chữ 跖
蹠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跖
| chích | 跖: |

Tìm hình ảnh cho: 跖 Tìm thêm nội dung cho: 跖
