Từ: 抵达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抵达 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐdá] đến; đến nơi; tới; đạt được。到达。
抵达目的
đạt được mục đích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

dề:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
抵达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抵达 Tìm thêm nội dung cho: 抵达