Từ: 拿印把儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿印把儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拿印把儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[náyìnbàr] nắm quyền; cầm quyền。指做官;掌权。也说拿印把子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
拿印把儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿印把儿 Tìm thêm nội dung cho: 拿印把儿