Cao su chống va đập cửa
Từ: 挂羊头卖狗肉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂羊头卖狗肉:
Nghĩa của 挂羊头卖狗肉 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàyángtóumàigǒuròu] treo đầu dê bán thịt chó; treo dê bán chó。比喻用好的名义做幌子,实际上做坏事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊
| dương | 羊: | con sơn dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉
| nhục | 肉: | cốt nhục |

Tìm hình ảnh cho: 挂羊头卖狗肉 Tìm thêm nội dung cho: 挂羊头卖狗肉
