Từ: 指腹為婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指腹為婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ phúc vi hôn
Tục cưới gả thời xưa. Hai gia đình có bà có thai, chỉ bụng hứa gả con trai hay gái cho nhau.
§ Còn gọi là
chỉ phúc thành thân
親,
chỉ phúc vi thân
親.

Nghĩa của 指腹为婚 trong tiếng Trung hiện đại:

Zhǐ fù wéi hūn hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 為

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
指腹為婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指腹為婚 Tìm thêm nội dung cho: 指腹為婚