Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 指腹為婚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指腹為婚:
chỉ phúc vi hôn
Tục cưới gả thời xưa. Hai gia đình có bà có thai, chỉ bụng hứa gả con trai hay gái cho nhau.
§ Còn gọi là
chỉ phúc thành thân
指腹成親,
chỉ phúc vi thân
指腹為親.
Nghĩa của 指腹为婚 trong tiếng Trung hiện đại:
Zhǐ fù wéi hūn hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 為
| vi | 為: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 為: | vị (vì, nâng đỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚
| hôn | 婚: | kết hôn, hôn lễ |

Tìm hình ảnh cho: 指腹為婚 Tìm thêm nội dung cho: 指腹為婚
