Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 振筆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 振筆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấn bút
Vẫy bút, vung bút. ◇Phó Huyền 玄:
Chấn bút nhược thiên văn, Vận tư nhược hồi vân
文, 雲 (Khách nan 難).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan:búa đập chan chát
chán:chán chường, chán nản, chán phè
chạn: 
chấn:chấn động; chấn át
chận:chận đầu, chận xuống
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chặn:ngăn chặn, chặn họng
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn:nấn ná
sán:sán lại
xán: 
xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc
振筆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 振筆 Tìm thêm nội dung cho: 振筆