Từ: an phận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ an phận:
an phận
Yên giữ phận mình.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhĩ an phân ta bãi, hà khổ thảo nhân yếm
你安分些罷, 何苦討人厭 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Mi hãy yên phận cho xong, sao cứ làm cho người ta chán ghét.
Nghĩa an phận trong tiếng Việt:
["- đg. Bằng lòng với thân phận, với hoàn cảnh, không mong gì hơn. Sống an phận. Tư tưởng an phận."]Dịch an phận sang tiếng Trung hiện đại:
安分 《规矩老实, 守本分。》an phận thủ thường安分守己(规规矩矩, 不做违法乱纪的事)。
本分 《安于所处的地位和环境。》
偏安 《指封建王朝失去中原而苟安于仅存的部分领土。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phận
| phận | 分: | phận mình |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Tìm hình ảnh cho: an phận Tìm thêm nội dung cho: an phận
