Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 居易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư dị
Bình an, bình dị.
◇Lễ Kí 記:
Quân tử cư dị dĩ sĩ mệnh, tiểu nhân hành hiểm dĩ kiêu hạnh
命, 幸 (Trung Dung 庸) Bậc quân tử bình an thuận theo mệnh trời, kẻ tiểu nhân mạo hiểm làm liều trái đạo để cầu may.Cư xử trong hoàn cảnh bình thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
居易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居易 Tìm thêm nội dung cho: 居易