Từ: 换脑筋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换脑筋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换脑筋 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànnǎojīn] thay đổi tư tưởng; thay đổi quan niệm。指改造思想或改变旧的观念。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt
换脑筋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换脑筋 Tìm thêm nội dung cho: 换脑筋