Từ: 掌嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掌嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngzuǐ] vả miệng; tát vào miệng; vả vào mồm。打嘴巴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
掌嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌嘴 Tìm thêm nội dung cho: 掌嘴