Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 掌子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掌子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎng·zi] vỉa lò (ở mỏ)。采矿或隧道工程中掘进的工作面。也作礃子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
掌子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌子 Tìm thêm nội dung cho: 掌子