Từ: 接羔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接羔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接羔 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēgāo] đỡ đẻ (cho dê, cừu, lợn...)。帮助羊、猪等产羔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羔

cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
接羔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接羔 Tìm thêm nội dung cho: 接羔