Từ: 搬起石头打自己的脚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搬起石头打自己的脚:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 搬 • 起 • 石 • 头 • 打 • 自 • 己 • 的 • 脚
Nghĩa của 搬起石头打自己的脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bānqǐshí·toudǎzìjǐ·dejiǎo] gậy ông đập lưng ông; tưởng rằng hại người, ai dè hại chính mình; vác đá ghè chân mình; rơi vào cái bẫy của chính mình。比喻自作自受,自食恶果。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bâng | 搬: | |
| bưng | 搬: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |