Từ: 摆威风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆威风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆威风 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiwēifēng] ra oai (làm bộ tịch để người khác kính sợ)。指摆出令人敬畏的架势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
摆威风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆威风 Tìm thêm nội dung cho: 摆威风