Từ: 摇头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇头 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáotóu] lắc đầu。把头左右摇动,表示否定、不以为然或阻止。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
摇头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇头 Tìm thêm nội dung cho: 摇头