Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 撮要 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撮要:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toát yếu
Trích yếu, chọn lấy phần quan trọng nhất.◇Tuân Duyệt 悅:
Toát yếu cử phàm, tồn kì đại thể
凡, 體 (Hán kỉ , Cao Tổ kỉ tự 序).

Nghĩa của 撮要 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuōyào] 1. toát yếu; tóm tắt; tóm lược。摘取要点。
把工作内容撮要报告。
báo cáo tóm tắt nội dung công tác.
2. bản tóm tắt。摘取出来的要点。
论文撮要。
bản tóm tắt luận văn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撮

duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
toát:toát mồ hôi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo
撮要 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撮要 Tìm thêm nội dung cho: 撮要