Cao su chống va đập cửa

Từ: 支书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支书 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīshū] bí thư chi bộ。支部书记,是党团支部的主要负责人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
支书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支书 Tìm thêm nội dung cho: 支书