Từ: 支柱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支柱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支柱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīzhù] 1. cây trụ; trụ chống。起支撑作用的柱子。
2. trụ cột (lực lượng chính, trung kiên)。比喻中坚力量。
支柱行业
trụ cột của sự nghiệp
国家的支柱
trụ cột nước nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột
支柱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支柱 Tìm thêm nội dung cho: 支柱