cải triệt
Đổi đường xe đi. ◇Tào Thực 曹植:
Trung quỳ tuyệt vô quỹ, Cải triệt đăng cao cương
中逵絕無軌, 改轍登高崗 (Tặng bạch mã vương bưu 贈白馬王彪) Trên đường cái tuyệt không có vết xe đi, Đổi đường đi lên gò cao.Thay đổi phương pháp.
Nghĩa của 改辙 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轍
| triệt | 轍: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |

Tìm hình ảnh cho: 改轍 Tìm thêm nội dung cho: 改轍
