Chữ 逵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逵, chiết tự chữ QUỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逵:

逵 quỳ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逵

Chiết tự chữ quỳ bao gồm chữ 辵 坴 hoặc 辶 坴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逵 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 坴
  • sước, xích, xước
  • 2. 逵 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 坴
  • sước, xích, xước
  • quỳ [quỳ]

    U+9035, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui2;
    Việt bính: kwai4;

    quỳ

    Nghĩa Trung Việt của từ 逵

    (Danh) Con đường cái thông cả bốn phương tám ngả.

    (Danh)
    Huyệt đạo ở trong nước có thể dùng để giao thông.

    quỳ, như "quỳ (đại lộ đi suốt)" (gdhn)

    Nghĩa của 逵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 15
    Hán Việt: QUY
    con đường; đường lối。道路。

    Chữ gần giống với 逵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

    Chữ gần giống 逵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逵 Tự hình chữ 逵 Tự hình chữ 逵 Tự hình chữ 逵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逵

    quỳ:quỳ (đại lộ đi suốt)
    逵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逵 Tìm thêm nội dung cho: 逵