Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逵, chiết tự chữ QUỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逵:
逵
Pinyin: kui2;
Việt bính: kwai4;
逵 quỳ
Nghĩa Trung Việt của từ 逵
(Danh) Con đường cái thông cả bốn phương tám ngả.(Danh) Huyệt đạo ở trong nước có thể dùng để giao thông.
quỳ, như "quỳ (đại lộ đi suốt)" (gdhn)
Nghĩa của 逵 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
con đường; đường lối。道路。
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
con đường; đường lối。道路。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逵
| quỳ | 逵: | quỳ (đại lộ đi suốt) |

Tìm hình ảnh cho: 逵 Tìm thêm nội dung cho: 逵
