Chữ 斨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斨, chiết tự chữ THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斨:

斨 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斨

Chiết tự chữ thương bao gồm chữ 爿 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斨 cấu thành từ 2 chữ: 爿, 斤
  • bản, tường
  • cân, gần, rìu
  • thương [thương]

    U+65A8, tổng 8 nét, bộ Cân 斤
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiang1;
    Việt bính: coeng1;

    thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 斨

    (Danh) Một thứ búa có lỗ tra cán hình vuông.
    thương, như "thương (cái bú cây vuông)" (gdhn)

    Nghĩa của 斨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiāng]Bộ: 斤 - Cân
    Số nét: 8
    Hán Việt: THƯƠNG
    rìu。古代的一种斧子。

    Chữ gần giống với 斨:

    , , ,

    Chữ gần giống 斨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斨 Tự hình chữ 斨 Tự hình chữ 斨 Tự hình chữ 斨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斨

    thương:thương (cái bú cây vuông)
    斨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斨 Tìm thêm nội dung cho: 斨