Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 新石器时代 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新石器时代:
Nghĩa của 新石器时代 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnshíqìshídài] thời đại đá mới; thời kỳ đồ đá mới。石器时代的晚期。这时人类已能磨制石器,制造陶器,并且已开始有农业和畜牧业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: 新石器时代 Tìm thêm nội dung cho: 新石器时代
