Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 方框图 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāngkuàngtú] sơ đồ。表示电路、程序、工艺流程等内在联系的图形。方框内表示各独立部分的性能、作用等,方框之间用线连接起来,表示各部分之间的相互关系。简称框图。也叫方块图。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 框
| chuồng | 框: | chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí |
| khuông | 框: | khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |

Tìm hình ảnh cho: 方框图 Tìm thêm nội dung cho: 方框图
