Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旆, chiết tự chữ BÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旆:
旆
Pinyin: pei4;
Việt bính: pui3;
旆 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 旆
(Danh) Tua trang trí cờ ngày xưa như hình đuôi chim én rủ xuống.(Danh) Cờ xí nói chung.
◎Như: phản bái 返旆 đem quân (cờ xí) trở về.
(Tính) Bái bái 旆旆: (1) lòng thòng, rủ xuống (tua cờ). (2) tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).
bái, như "bái (loại cờ đuôi leo)" (gdhn)
Nghĩa của 旆 trong tiếng Trung hiện đại:
[pèi]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: BÁI
1. cờ đuôi nheo; cờ đuôi phụng。古时末端形状像燕尾的旗。
2. cờ xí。泛指旌旗。
Số nét: 10
Hán Việt: BÁI
1. cờ đuôi nheo; cờ đuôi phụng。古时末端形状像燕尾的旗。
2. cờ xí。泛指旌旗。
Dị thể chữ 旆
斾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旆
| bái | 旆: | bái (loại cờ đuôi leo) |

Tìm hình ảnh cho: 旆 Tìm thêm nội dung cho: 旆
