Cao su chống va đập cửa

Từ: 明日黄花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明日黄花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明日黄花 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngrìhuánghuā] Hán Việt: MINH NHẬT HOÀNG HOA
hoa vàng ngày mai; hoa cúc ngày mai; việc lỗi thời; việc đã qua (ngày trước, người Trung Quốc có tục thưởng thức hoa cúc vào dịp tiết Trùng Dương. "Minh Nhật" là ngụ ý sau tiết Trùng Dương)。比喻已失去新闻价值的报道或已失去应时作用 的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
明日黄花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明日黄花 Tìm thêm nội dung cho: 明日黄花