Cao su chống va đập cửa
Từ: 明线光谱 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明线光谱:
Nghĩa của 明线光谱 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngxiàn-guāngpǔ] tia sáng quang phổ。光谱的一种,由一些不相连续的明线(带)形成,其他部分是黑暗的。在平常气压下元素的炽热气体或蒸气的光就能形成这种光谱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱
| phả | 谱: | gia phả, phả hệ |
| phổ | 谱: | phổ xem Phả |

Tìm hình ảnh cho: 明线光谱 Tìm thêm nội dung cho: 明线光谱
