Từ: 晚报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晚报 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnbào] báo chiều。下午出版的报纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
晚报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晚报 Tìm thêm nội dung cho: 晚报