Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ám sát
Ngầm giết hại người, thừa lúc bất ngờ giết người. ◎Như:
Mĩ quốc Cam-nãi-địch tổng thống bị nhân ám sát
美國甘迺迪總統被人暗殺 tổng thống Mĩ Kennedy bị người ta ám sát.
Nghĩa của 暗杀 trong tiếng Trung hiện đại:
[ànshā] ám sát。乘人不备,进行杀害。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殺
| sái | 殺: | sái tay |
| sát | 殺: | sát hại |
| sét | 殺: | sét đánh ngang tai |
| sít | 殺: | vừa sít |
| sướt | 殺: | sướt qua |
| sượt | 殺: | thở dài sườn sượt |
| sịt | 殺: | đen sịt |

Tìm hình ảnh cho: 暗殺 Tìm thêm nội dung cho: 暗殺
