Từ: 暗殺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗殺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám sát
Ngầm giết hại người, thừa lúc bất ngờ giết người. ◎Như:
Mĩ quốc Cam-nãi-địch tổng thống bị nhân ám sát
殺 tổng thống Mĩ Kennedy bị người ta ám sát.

Nghĩa của 暗杀 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànshā] ám sát。乘人不备,进行杀害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殺

sái:sái tay
sát:sát hại
sét:sét đánh ngang tai
sít:vừa sít
sướt:sướt qua
sượt:thở dài sườn sượt
sịt:đen sịt
暗殺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗殺 Tìm thêm nội dung cho: 暗殺