Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 迪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迪, chiết tự chữ ĐỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迪:

迪 địch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迪

Chiết tự chữ địch bao gồm chữ 辵 由 hoặc 辶 由 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迪 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 由
  • sước, xích, xước
  • do, dô, ro, yêu
  • 2. 迪 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 由
  • sước, xích, xước
  • do, dô, ro, yêu
  • địch [địch]

    U+8FEA, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di2;
    Việt bính: dik6;

    địch

    Nghĩa Trung Việt của từ 迪

    (Động) Mở đường, dẫn dắt.
    ◎Như: khải địch
    mở đường, dìu dắt.

    (Động)
    Lấy dùng, nhậm dụng, tiến dụng.

    (Động)
    Làm, thực hành.

    (Động)
    Tuân theo, dựa theo.

    (Danh)
    Đạo, đạo lí.
    ◇Thư Kinh : Huệ địch cát, tòng nghịch hung , (Đại Vũ mô ) Thuận với đạo thì tốt, theo với nghịch xấu.

    (Trợ)
    Từ phát ngữ, dùng để điều hòa âm tiết.
    địch, như "địch (mở đường, khai hoá)" (gdhn)

    Nghĩa của 迪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (廸)
    [dí]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỊCH
    dẫn đường; gợi; giảng giải。开导;引导。
    启迪
    gợi mở
    Từ ghép:
    迪石 ; 迪斯科 ; 迪斯尼乐园

    Chữ gần giống với 迪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

    Dị thể chữ 迪

    ,

    Chữ gần giống 迪

    , , , , , , , , , 退,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迪 Tự hình chữ 迪 Tự hình chữ 迪 Tự hình chữ 迪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迪

    địch:địch (mở đường, khai hoá)
    迪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迪 Tìm thêm nội dung cho: 迪