Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 迪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迪, chiết tự chữ ĐỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迪:
迪
Pinyin: di2;
Việt bính: dik6;
迪 địch
Nghĩa Trung Việt của từ 迪
(Động) Mở đường, dẫn dắt.◎Như: khải địch 啟迪 mở đường, dìu dắt.
(Động) Lấy dùng, nhậm dụng, tiến dụng.
(Động) Làm, thực hành.
(Động) Tuân theo, dựa theo.
(Danh) Đạo, đạo lí.
◇Thư Kinh 書經: Huệ địch cát, tòng nghịch hung 惠迪吉, 從逆凶 (Đại Vũ mô 大禹謨) Thuận với đạo thì tốt, theo với nghịch xấu.
(Trợ) Từ phát ngữ, dùng để điều hòa âm tiết.
địch, như "địch (mở đường, khai hoá)" (gdhn)
Nghĩa của 迪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廸)
[dí]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỊCH
dẫn đường; gợi; giảng giải。开导;引导。
启迪
gợi mở
Từ ghép:
迪石 ; 迪斯科 ; 迪斯尼乐园
[dí]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỊCH
dẫn đường; gợi; giảng giải。开导;引导。
启迪
gợi mở
Từ ghép:
迪石 ; 迪斯科 ; 迪斯尼乐园
Dị thể chữ 迪
廸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迪
| địch | 迪: | địch (mở đường, khai hoá) |

Tìm hình ảnh cho: 迪 Tìm thêm nội dung cho: 迪
