Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 迺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迺, chiết tự chữ NÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迺:
迺
Pinyin: nai3;
Việt bính: naai5;
迺 nãi
Nghĩa Trung Việt của từ 迺
Nguyên là chữ nãi 乃.nãi, như "nãi (liên từ)" (gdhn)
Nghĩa của 迺 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎi]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: NÃI
1. Cùng nghĩa với "乃"。同"乃"。
a. là; chính là; thực sự là。是; 就是; 实在是。
b. thế là; vậy là; bèn。于是。
c. mới。才。
d. ngươi; mày; anh。你; 你的。
2. họ Nãi。(Nǎi)姓。
Số nét: 13
Hán Việt: NÃI
1. Cùng nghĩa với "乃"。同"乃"。
a. là; chính là; thực sự là。是; 就是; 实在是。
b. thế là; vậy là; bèn。于是。
c. mới。才。
d. ngươi; mày; anh。你; 你的。2. họ Nãi。(Nǎi)姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迺
| nãi | 迺: | nãi (liên từ) |

Tìm hình ảnh cho: 迺 Tìm thêm nội dung cho: 迺
