Chữ 迺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迺, chiết tự chữ NÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迺:

迺 nãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迺

Chiết tự chữ nãi bao gồm chữ 辵 西 hoặc 辶 西 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迺 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 西
  • sước, xích, xước
  • 西 tây, tê
  • 2. 迺 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 西
  • sước, xích, xước
  • 西 tây, tê
  • nãi [nãi]

    U+8FFA, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nai3;
    Việt bính: naai5;

    nãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 迺

    Nguyên là chữ nãi .
    nãi, như "nãi (liên từ)" (gdhn)

    Nghĩa của 迺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nǎi]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt: NÃI
    1. Cùng nghĩa với "乃"。同"乃"。
    a. là; chính là; thực sự là。是; 就是; 实在是。
    b. thế là; vậy là; bèn。于是。
    c. mới。才。
    d. ngươi; mày; anh。你; 你的。
    2. họ Nãi。(Nǎi)姓。

    Chữ gần giống với 迺:

    , , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Dị thể chữ 迺

    , ,

    Chữ gần giống 迺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迺 Tự hình chữ 迺 Tự hình chữ 迺 Tự hình chữ 迺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迺

    nãi:nãi (liên từ)
    迺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迺 Tìm thêm nội dung cho: 迺