Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 桃花汛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桃花汛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桃花汛 trong tiếng Trung hiện đại:

[táohuāxùn] lũ mùa xuân; lũ khi hoa đào nở。桃花盛开时发生的河水暴涨。也叫桃汛、春汛、桃花水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汛

tấn:tấn (nước dâng cao)
vàm:Thuyền đã vào vàm, Vàm Cỏ
桃花汛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桃花汛 Tìm thêm nội dung cho: 桃花汛