Từ: 正当时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正当时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正当时 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngdāngshí] đúng lúc; vừa đúng lúc; hợp thời。正在合适的时令。
白露早,寒露迟,秋分种麦正当时。
tiết Bạch lộ thì sớm, tiết Hàn lộ đến muộn, tiết Thu phân đúng lúc trồng lúa mì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
正当时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正当时 Tìm thêm nội dung cho: 正当时