Từ: 步犁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步犁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步犁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlí] cày kiểu mới; cày tay cải tiến; cày bước (so với cách cày cũ thì cày rộng hơn, sâu hơn)。一种改良的犁,比旧式犁耕得较宽而较深。也叫新式步犁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犁

:lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)
步犁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步犁 Tìm thêm nội dung cho: 步犁