Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 死灰复燃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死灰复燃:
Nghĩa của 死灰复燃 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǐhuīfùrán] Hán Việt: TỬ KHÔI PHỤC NHIÊN
tro tàn lại cháy; khơi đống tro tàn (sự việc đã lụn bại, nay sống lại, thường chỉ nghĩa xấu)。比喻已经停息的事物又重新活动起来(多指坏事)。
tro tàn lại cháy; khơi đống tro tàn (sự việc đã lụn bại, nay sống lại, thường chỉ nghĩa xấu)。比喻已经停息的事物又重新活动起来(多指坏事)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰
| hoi | 灰: | mùi hoi |
| hui | 灰: | lui hui một mình (lẻ loi) |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| khói | 灰: | sương khói |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| vôi | 灰: | bình vôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃
| nhen | 燃: | nhen lửa |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |

Tìm hình ảnh cho: 死灰复燃 Tìm thêm nội dung cho: 死灰复燃
