Từ: 死灰复燃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死灰复燃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死灰复燃 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐhuīfùrán] Hán Việt: TỬ KHÔI PHỤC NHIÊN
tro tàn lại cháy; khơi đống tro tàn (sự việc đã lụn bại, nay sống lại, thường chỉ nghĩa xấu)。比喻已经停息的事物又重新活动起来(多指坏事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃

nhen:nhen lửa
nhiên:nhiên (châm lửa)
死灰复燃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死灰复燃 Tìm thêm nội dung cho: 死灰复燃