Từ: 死硬派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死硬派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死硬派 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐyìngpài] bè lũ ngoan cố。坚持反动立场顽固不化的一类人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
死硬派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死硬派 Tìm thêm nội dung cho: 死硬派