Chữ 殢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殢, chiết tự chữ THẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 殢:

殢 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殢

Chiết tự chữ thế bao gồm chữ 歹 帶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殢 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 帶
  • ngạt, ngặt, đãi
  • đai, đái, đáy, đới
  • thế [thế]

    U+6BA2, tổng 15 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti4, ni4;
    Việt bính: taai3 tai3;

    thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 殢

    (Động) Trì trệ, đậu lưu, đọng lại.

    (Động)
    Ràng rịt, vướng mắc, củ triền.

    (Động)
    Trầm mê, chìm đắm.
    ◎Như: thế tửu
    mê đắm rượu.

    Nghĩa của 殢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tì]Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    1. ngưng lại。滞留。
    2. vướng mắc; làm phiền; quấy rầy。困扰;纠缠。

    Chữ gần giống với 殢:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 殢

    𣨼,

    Chữ gần giống 殢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殢 Tự hình chữ 殢 Tự hình chữ 殢 Tự hình chữ 殢

    殢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殢 Tìm thêm nội dung cho: 殢