Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殢, chiết tự chữ THẾ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 殢:
殢
Pinyin: ti4, ni4;
Việt bính: taai3 tai3;
殢 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 殢
(Động) Trì trệ, đậu lưu, đọng lại.(Động) Ràng rịt, vướng mắc, củ triền.
(Động) Trầm mê, chìm đắm.
◎Như: thế tửu 殢酒 mê đắm rượu.
Nghĩa của 殢 trong tiếng Trung hiện đại:
[tì]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 15
Hán Việt:
1. ngưng lại。滞留。
2. vướng mắc; làm phiền; quấy rầy。困扰;纠缠。
Số nét: 15
Hán Việt:
1. ngưng lại。滞留。
2. vướng mắc; làm phiền; quấy rầy。困扰;纠缠。
Dị thể chữ 殢
𣨼,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 殢 Tìm thêm nội dung cho: 殢
