Cao su chống va đập cửa

Từ: 殿春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殿春:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殿

Nghĩa của 殿春 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànchūn] cuối xuân。春季的末尾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殿

điếng殿:đau điếng, chết điếng
điện殿:cung điện; điện hạ
đền殿:đền đài, đền rồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
殿春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殿春 Tìm thêm nội dung cho: 殿春