Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氐, chiết tự chữ ĐÊ, ĐỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氐:
氐
Pinyin: di3, di1, zhi1;
Việt bính: dai1 dai2;
氐 để, đê
Nghĩa Trung Việt của từ 氐
(Danh) Nền, gốc, căn bổn, cơ sở.§ Thông để 柢.
(Phó) Tóm lại, đại khái, nói chung.
§ Thông để 抵.Một âm là đê.
(Danh) Tên một thiểu số dân tộc ở phía tây, nay ở vào khoảng các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc, Tứ Xuyên.
(Động) Cúi, rủ xuống.
§ Thông đê 低.
(Danh) Sao Đê 氐, một sao trong nhị thập bát tú.
đê, như "đê điều; đê mê" (gdhn)
Nghĩa của 氐 trong tiếng Trung hiện đại:
[dī]Bộ: 氏 - Thị
Số nét: 5
Hán Việt: CHI, ĐÊ
1. sao Đê (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
2. dân tộc Đê (dân tộc thời cổ ở Trung Quốc)。中国古代民族,居住在今西北一带,东晋时建立过前秦(在今黄河流域)、后凉(在今西北)。
Ghi chú: 另见dǐ
[dǐ]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: ĐỂ
căn bản; gốc; gốc rễ。根本。
Ghi chú: 另见dī
Số nét: 5
Hán Việt: CHI, ĐÊ
1. sao Đê (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
2. dân tộc Đê (dân tộc thời cổ ở Trung Quốc)。中国古代民族,居住在今西北一带,东晋时建立过前秦(在今黄河流域)、后凉(在今西北)。
Ghi chú: 另见dǐ
[dǐ]
Bộ: 丿(Phiệt)
Hán Việt: ĐỂ
căn bản; gốc; gốc rễ。根本。
Ghi chú: 另见dī
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氐
| đê | 氐: | đê điều; đê mê |

Tìm hình ảnh cho: 氐 Tìm thêm nội dung cho: 氐
