Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 氐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氐, chiết tự chữ ĐÊ, ĐỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氐:

氐 để, đê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氐

Chiết tự chữ đê, để bao gồm chữ 氏 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氐 cấu thành từ 2 chữ: 氏, 丶
  • chi, thị
  • chủ
  • để, đê [để, đê]

    U+6C10, tổng 5 nét, bộ Thị 氏
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di3, di1, zhi1;
    Việt bính: dai1 dai2;

    để, đê

    Nghĩa Trung Việt của từ 氐

    (Danh) Nền, gốc, căn bổn, cơ sở.
    § Thông để
    .

    (Phó)
    Tóm lại, đại khái, nói chung.
    § Thông để .Một âm là đê.

    (Danh)
    Tên một thiểu số dân tộc ở phía tây, nay ở vào khoảng các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc, Tứ Xuyên.

    (Động)
    Cúi, rủ xuống.
    § Thông đê .

    (Danh)
    Sao Đê , một sao trong nhị thập bát tú.
    đê, như "đê điều; đê mê" (gdhn)

    Nghĩa của 氐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dī]Bộ: 氏 - Thị
    Số nét: 5
    Hán Việt: CHI, ĐÊ
    1. sao Đê (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
    2. dân tộc Đê (dân tộc thời cổ ở Trung Quốc)。中国古代民族,居住在今西北一带,东晋时建立过前秦(在今黄河流域)、后凉(在今西北)。
    Ghi chú: 另见dǐ
    [dǐ]
    Bộ: 丿(Phiệt)
    Hán Việt: ĐỂ
    căn bản; gốc; gốc rễ。根本。
    Ghi chú: 另见dī

    Chữ gần giống với 氐:

    , ,

    Chữ gần giống 氐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氐 Tự hình chữ 氐 Tự hình chữ 氐 Tự hình chữ 氐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氐

    đê:đê điều; đê mê
    氐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氐 Tìm thêm nội dung cho: 氐