Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水貂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水貂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水貂 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐdiāo] chồn nước。哺乳动物,身体细长,四肢短,趾间有蹼,毛暗褐色,密而柔软,有光泽。善于潜入水底捕食鱼类和蛙等。皮毛珍贵。可以制衣帽等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貂

điêu:điêu cừu (áo lông điêu)
水貂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水貂 Tìm thêm nội dung cho: 水貂