Từ: gãi đúng chỗ ngứa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gãi đúng chỗ ngứa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gãiđúngchỗngứa

Dịch gãi đúng chỗ ngứa sang tiếng Trung hiện đại:

鞭辟入里 《形容能透彻说明问题, 深中要害(里:里头)。也说鞭辟近里。》
言必有中 《 一说就说到点子上。》
一针见血 《比喻说话简短而能说中要害。》
正中下怀 《正好符合自己的心愿。》
一语破的 《一句话就说明关键。(的; 箭靶, 比喻关键)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gãi

gãi𫼿: 
gãi𢭮:gãi đầu gãi tai; gãi lưng
gãi:gãi đầu gãi tai; gãi lưng
gãi:gãi đầu gãi tai; gãi lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đúng

đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ

chỗ𡊲:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡓇:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡺐:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngứa

ngứa𤺶:ngứa ngáy
ngứa𤻔:ngứa ngáy
ngứa𤻭:ngứa ngáy
ngứa:ngứa ngáy
ngứa:ngứa ngáy
gãi đúng chỗ ngứa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gãi đúng chỗ ngứa Tìm thêm nội dung cho: gãi đúng chỗ ngứa