Từ: 油子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu·zi] 1. cao (chất màu đen và dính)。某些稠而黏的东西,多为黑色。
膏药油子
thuốc cao
烟袋油子
bã điếu; cao điếu.
2. người lọc lõi; người lõi đời。指阅历多,熟悉情况而狡猾的人。
老油子
người lọc lõi giảo hoạt; cáo già.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
油子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油子 Tìm thêm nội dung cho: 油子