Từ: 海关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海关 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiguān] hải quan。对出入国境的一切商品和物品进行监督、检查并照章征收关税的国家机关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
海关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海关 Tìm thêm nội dung cho: 海关