Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 海军 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎijūn] hải quân; lính thuỷ; thuỷ quân。在海上作战的军队,通常由水面舰艇、潜艇、海军航空兵、海军陆战队等兵种及各专业部队组成。
海军部队
bộ đội hải quân.
海军陆战队。
đội lính thuỷ đánh bộ; thuỷ quân lục chiến.
海军部队
bộ đội hải quân.
海军陆战队。
đội lính thuỷ đánh bộ; thuỷ quân lục chiến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |

Tìm hình ảnh cho: 海军 Tìm thêm nội dung cho: 海军
