Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海图 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎitú] bản đồ hàng hải; hải đồ; bản đồ đi biển。航海用的标明海洋情况的图。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
海图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海图 Tìm thêm nội dung cho: 海图