Từ: 海寻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海寻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海寻 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎixún] tầm (đơn vị đo chiều sâu nước biển, bằng 1/1.000 hải lý)。计量海洋水深的长度单位,国际公制1海寻等于1.852米(1/1,000海里)。旧也作浔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻

tìm:tìm kiếm, tìm tòi
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào
海寻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海寻 Tìm thêm nội dung cho: 海寻