Từ: 海菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎicài] món ăn hải sản; đồ hải sản; đồ biển。泛指海洋里出产的供食用的植物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
海菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海菜 Tìm thêm nội dung cho: 海菜