Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiyú] cá biển; cá nước mặn。生活在海里的鱼,如带鱼、黄鱼等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
海鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海鱼 Tìm thêm nội dung cho: 海鱼