Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 演州 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnzhōu] Hán Việt: DIỄN CHÂU
Diễn Châu (thuộc Vinh)。 越南地名。属于荣省份。
Diễn Châu (thuộc Vinh)。 越南地名。属于荣省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 演
| diễn | 演: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
| dàn | 演: | |
| dán | 演: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dãn | 演: | |
| dăn | 演: | dăn deo (nhăn nheo) |
| dạn | 演: | dạn dĩ, dầy dạn |
| dợn | 演: | mặt hồ dợn sóng |
| gián | 演: | gián (xem Dán) |
| giỡn | 演: | nói giỡn; giỡn mặt |
| rởn | 演: | rởn gáy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 州
| chu | 州: | Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc) |
| châu | 州: | châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường) |

Tìm hình ảnh cho: 演州 Tìm thêm nội dung cho: 演州
