Chữ 瀞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀞, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀞

1. 瀞 cấu thành từ 2 chữ: 水, 静
  • thuỷ, thủy
  • tĩnh
  • 2. 瀞 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 静
  • thuỷ, thủy
  • tĩnh
  • []

    U+701E, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing4;
    Việt bính: zing6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瀞


    Chữ gần giống với 瀞:

    , ,

    Chữ gần giống 瀞

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀞 Tự hình chữ 瀞 Tự hình chữ 瀞 Tự hình chữ 瀞

    瀞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀞 Tìm thêm nội dung cho: 瀞