Từ: 炕桌儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炕桌儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炕桌儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngzhuōr] bàn lò; bàn nhỏ đặt trên giường lò。放在炕上使用的矮小桌子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炕

kháng:kháng tịch (chiếu chải trên gạch hun nóng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác:trác (cái bàn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
炕桌儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炕桌儿 Tìm thêm nội dung cho: 炕桌儿